Kế Hoạch Lớp Mầm Năm Học 2016-2017

THÁNG 9 – TRƯỜNG MẦM NON

1.Giáo dục thể chất:

  • Phát triển vận động – nhóm cơ tay – chân
  • Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên
  • Lưng: Cúi về phía trước.
  • Chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang
  • Các kỹ năng vận động cơ bản:
  • Đi: Đi kiểng gót
  • Bò: Bò trườn theo hướng thẳng, dích dắc
  • Tung ném: Lăn, đập, tung bắt bóng với cô
  • Tập cử động:
  • Tập vo
  • Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
  • Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường, lợi ích của nó:

+ Nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc.

+ Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

2. Giáo dục phát triển nhận thức:

  • Khám phá khoa học:
  • Đồ vật: Đồ dùng, đồ chơi

+ Đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi.

+ Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

  • Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
  • Hình dạng: Nhận biết, gọi tên các hình: Hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế.
  • Khám phá xã hội:
  • Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo
  • Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường.

3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ:

Nghe:

  • Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc.

Nói:

  • Phát âm các tiếng của Tiếng Việt.
  • Trả lời và đặt câu hỏi: Ai? Cái gì? Ở đâu? Khi nào?
  • Làm quen với đọc viết:
  • Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ)

4. Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội:

  • Phát triển kỹ năng xã hội:
  • Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ)

5. Giáo dục phát triển thẩm mĩ.

  • Cảm nhận và thể hiện cảm xúc:
  • Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.
  • Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc.
  • Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca)
  • Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật.
  • Vận động theo ý thích khi hát/nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

THÁNG 10: BẢN THÂN

  1. Phát triển thể chất.
  • Phát triển vận động
  • Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
  • Tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên
  • Lưng, bụng: Cúi về phía trước
  • Chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang, ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
  • Tập luyện các kỹ năng vận động cơ bản:
  • Đi và chạy: Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
  • Bò trườn: Bò chui qua cổng.
  • Tung, ném, bắt: Ném xa bằng 1 tay
  • Tập các cử động của bàn tay:
  • Tập xoay
  • Giáo dục dinh dưỡng – sức khỏe.
  • Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thong thường và lợi ích của nó.
  • Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu rang, suy dinh dưỡng, béo phì…)
  • Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
  • Làm quen đánh răng, lau mặt.

2. Giáo dục phát triển nhận thức.

  • Khám phá khoa học:
  • Các bộ phận của cơ thể con người
  • Chức năng của các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể
  • Đồ vật:
  • So sánh sự khác nhau 2-3 đồ dùng, đồ chơi.
  • Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán
  • Tập hợp số lượng, số thứ tự và đếm:
  • Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng
  • Định hướng trong không gian và định hướng thời gian:
  • Nhận biết phía trên – phía dưới, phía trước – phía sau, tay phải – tay trái của bản thân
  • Hình dạng:
  • Nhận biết, gọi tên các hình: Hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế
  • Khám phá xã hội.
  • Bản thân, gia đình, trường mầm non, cộng đồng:
  • Tên, tuổi, giới tính của bản thân.

3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ.

  • Nghe: Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc.
  • Nói: Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu mở rộng.
  • Làm quen với đọc viết:
  • Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ)

4. Giáo dục, phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội

  • Phát triển tình cảm
  • Ý thức về bản thân:
  • Tên, tuổi, giới tính.

5. Giáo dục phát triển thẩm mĩ

  • Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên cuộc sống và nghệ thuật
  • Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.
  • Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc
  • Hát đúng giai điệu tình cảm của bài hát
  • Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật:
  • Vận động theo ý thích khi hát/nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

THÁNG 11- NGHỀ NGHIỆP

  1. Giáo dục phát triển thể chất.
  • Phát triển vận động
  • Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
  • Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên
  • Lưng, bụng, lườn:
  • Cúi về phía trước
  • Chân:
  • Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ.
  • Tập luyện các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động
  • Đi và chạy:
  • Đi chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc
  • Bò, trườn, trèo:
  • Trườn về phía trước
  • Bật, nhảy:
  • Bật tại chỗ
  • Tập các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt và kết hợp sử dụng một số dụng cụ
  • Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay
  • Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
  • Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
  • Tập rửa tay bằng xà phòng

2. Giáo dục phát triển nhận thức:

  • Khám phá khoa học
  • Đồ vật
  • Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu
  • Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
  • Tập hợp số lượng, số thứ tự và đếm
  • Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.
  • Nhận biết 1 và nhiều
  • Nhận biết chữ số 5, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5
  • Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số xe…)
  • Định hướng trong không gian và định hướng thời gian
  • Nhận biết các buổi: Sáng, trưa, chiều, tối.
  • Một số nghề trong xã hội:
  • Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của 1 số nghề phổ biến

3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ:

  • Nghe: Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản
  • Nói: Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép
  • Làm quen với đọc, viết:
  • Tiếp xúc với chữ, sách, truyện.

4. Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội.

  • Phát triển tình cảm (nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật và hiện tượng xung quanh):
  • Biểu lộ trạng thái, cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vận động

5. Giáo dục phát triển thẫm mĩ:

  • Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.
  • Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.
  • Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
  • Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát
  • Thể hiện sự áng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
  • Vận động theo ý thích khi hát/nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

THÁNG 12. GIA ĐÌNH

  1. Giáo dục phát triển thể chất
  • Phát triển vận động
  • Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
  • Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên
  • Lưng, bụng, lườn: Quay sang trái, phải.
  • Chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ
  • Tập luyện các kĩ năng vận động cơ bản.
  • Đi và chạy:
  • Đi trong đường hẹp
  • Bò, trườn, trèo:
  • Bước lên, xuống bục cao (cao 30cm)
  • Tập các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt
  • Tập vặn
  • Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
  • Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt:
  • Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

2. Giáo dục phát triển nhận thức

  • Khám phá khoa học
  • Động vật và thực vật:
  • Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.
  • Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
  • Tập hợp số lượng, số thứ tự và đếm
  • Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm
  • Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn
  • Xếp tương ứng
  • Xếp tương ứng 1 – 1, ghép đôi
  • Khám phá xã hội
  • Bản thân gia đình, trường mầm non, cộng đồng:
  • Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình. Địa chỉ gia đình.

3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ

  • Nghe: Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản
  • Nói: Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp
  • Làm quen với đọc, viết:
  • Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau

4. Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội

  • Phát triển tình cảm (ý thức về bản thân)
  • Những điều bé thích, không thích
  • Phát triển kỹ năng xã hội (hành vi và quy tắc ứng xử xã hội)
  • Yêu mến bố mẹ, anh, chị, em ruột.

5. Giáo dục phát triển thẩm mỹ

  • Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
  • Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.
  • Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật.
  • Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích

THÁNG 1: THỰC VẬT

  1. Giáo dục phát triển thể chất:
  • Phát triển vận động
  • Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
  • Tay: Co và duỗi tay. Bắt chéo 2 tay trước ngực
  • Lưng, bụng, lườn: Quay sang trái, sang phải
  • Chân: Co duỗi chân
  • Tập luyện các kỹ năng vận động cơ và phát triển các tố chất trong vận động:
  • Tung, ném, bắt: Ném trúng đích bằng 1 tay
  • Bật – nhảy: Bật về phía trước
  • Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe.
  • Giữ gìn sức khỏe và an toàn
  • Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe

2. Giáo dục phát triển nhận thức.

  • Khám phá khoa học
  • Động vật và thực vật:
  • Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.
  • Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng.
  • Chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi.
  • Một số hiện tượng trong thiên nhiên:
  • Nước: Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây.
  • Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
  • Xếp tương ứng:
  • Xếp tương ứng 1 – 1, ghép đôi

3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ

  • Nghe:
  • Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng.
  • Nói:
  • Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.
  • Làm quen với đọc, viết
  • Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
  • Làm quen với cách đọc và viết Tiếng Việt:
  • Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới
  • Hướng viết của các nét chữ, đọc ngắt nghỉ sau các dấu

3. Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội:

  • Phát triển tình cảm
  • Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên), qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói.
  • Phát triển kỹ năng xã hội:
  • Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội: Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn)
  • Quan tâm đến môi trường: Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối

4. Giáo dục phát triển thẩm mỹ.

  • Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình.
  • Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.
  • Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật.
  • Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích

THÁNG 2: ĐỘNG VẬT

  1. Giáo dục phát triển thể chất:
  • Phát triển vận động
  • Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
  • Tay: Co và duỗi tay. Bắt chéo 2 tay trước ngực
  • Lưng, bụng, lườn: Quay sang trái, sang phải
  • Chân: Co duỗi chân
  • Tập luyện các kỹ năng vận động cơ và phát triển các tố chất trong vận động:
  • Tung, ném, bắt: Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc
  • Bật – nhảy: Bật về phía trước
  • Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe.
  • Giữ gìn sức khỏe và an toàn
  • Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh than thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.

2. Giáo dục phát triển nhận thức

  • Khám phá khoa học
  • Động vật và thực vật:
  • Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng
  • Cách chăm sóc, bảo vệ con vật, cây gần gũi
  • Một số hiện tượng tự nhiên:
  • Nước: Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây.

3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ:

  • Nghe: Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng.
  • Nói: Kể lại truyện đã được nghe có sự giúp đỡ
  • Làm quen với đọc, viết:
  • Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt:
  • Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới
  • Hướng viết của các nét chữ, đọc ngắt nghi sau các dấu

4. Giáo dục phát triển tình cảm kỹ năng xã hội:

  • Phát triển kỹ năng xã hội
  • Chờ đến lượt.
  • Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối.

5. Giáo dục phát triển thẩm mỹ:

  • Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
  • Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp.
  • Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
  • Tạo ra sản phẩm đơn giản theo ý thích.

THÁNG 3: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

  1. Giáo dục phát triển nhận thức
  • Khám phá khoa học
  • Đồ vật:
  • Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc.
  • Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
  • So sánh, sắp xếp theo quy tắc
  • So sánh 2 đối tượng về kích thướt
  • Xếp xen kẽ.

2.Giáo dục phát triển thể chất.

  • Phát triển vận động.
  • Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
  • Tay: Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực
  • Lưng, bụng, lườn: Nghiêng người sang trái, sang phải
  • Chân: Co duỗi chân
  • Tập luyện các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động:
  • Bò, trườn, trèo: Bật xa 20-25cm
  • Tập các cử động của bàn tay, ngón tay.
  • Xé, dán giấy
  • Sử dụng kéo, bút.
  • Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
  • Giữ gìn sức khỏe và an toàn
  • Nhận biết trang phục theo thời tiết.

3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ:

Nghe: Nghe, hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi

Nói: Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ.

Làm quen với đọc, viết:

Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “đọc” truyện

4. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội:

  • Phát triển kỹ năng xã hội
  • Phân biệt hành vi “đúng”, “sai”, “tốt”, “xấu”

5. Giáo dục phát triển thẩm mỹ

  • Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình.
  • Sử dụng các dụng cụ gõ đệm thep phách, nhịp.
  • Sử dụng một số kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản.
  • Nhận xét sản phẩm tạ hình
  • Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật:
  • Đặt tên cho sản phẩm của mình

THÁNG 4: THẾ GIỚI VÔ SINH

  1. Giáo dục phát triển thể chất
  • Phát triển vận động
  • Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
  • Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực.
  • Nghiêng người sang trái, sang phải
  • Co duỗi chân.
  • Tập các cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt. Cách sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ.
  • Đan, tết
  • Xếp chồng các hình khối khác nhau
  • Cài, cởi cúc
  • Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
  • Giữ gìn sưc khỏe và an toàn:
  • Nhận biết một số biểu hiện khi ốm
  • Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi ko an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

2. Giáo dục phát triển nhận thức

  • Một số hiện tượng tự nhiên:
  • Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ
  • Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm
  • Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày.
  • Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hằng ngày
  • Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi.
  • Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
  • Hình dạng: Sử dụng các hình hình học để chắp ghép

3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ

  • Nghe: Nghe, hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi
  • Nói: Kể lại sự việc.
  • Làm quen với đọc, viết:
  • Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “đọc” truyện
  • Đọc truyện qua các tranh vẽ

4. Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội.

  • Phát triển kỹ năng xã hội
  • Tiết kiệm điện, nước
  • Giữ gìn vệ sinh môi trường.

5. Giáo dục phát triển thẩm mỹ.

  • Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
  • Sử dụng các nguyên vật liệu để tạo ra các sản phẩm.
  • Sử dụng một số kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình để tạo ra các sản phẩm đơn giản.
  • Nhận xét các sản phẩm tạo hình
  • Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
  • Đặt tên cho sản phẩm của mình

THÁNG 5-QH-ĐẤT NƯỚC

  1. Giáo dục phát triển thể chất
  • Phát triển vận động
  • Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
  • Nghiêng người sang trái, sang phải
  • Co duỗi chân
  • Tập các cử động của bàn tay
  • Sử dụng kéo, bút
  • Tô vẽ nguệch ngoạc
  • Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
  • Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.

2. Giáo dục phát triển nhận thức

  • Khám phá khoa học
  • Một số hiện tượng tự nhiên:
  • Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ
  • Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm
  • Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá,cát, sỏi.
  • Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán.
  • Đo lường: Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo
  • Danh lam thắng cảnh, các ngày lễ hội, sự kiện văn hóa:
  • Cờ Tổ Quốc, tên của di tích lịch sử, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội của địa phương.

3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ

  • Nghe: nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi
  • Nói: Đóng vai theo lời dẫn truyện của giáo viên.
  • Làm quen với đọc, viết:
  • Giữ gìn sách

4. Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội:

  • Phát triển tình cảm:
  • Kính yêu Bác Hồ
  • Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.
  • Phát triển kỹ năng xã hội.
  • Tiết kiệm điện, nước
  • Giữ gìn vệ sinh môi trường

5. Giáo dục phát triển thẩm mỹ

  • Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
  • Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm
  • Sử dụng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản.
  • Nhận xét sản phẩm tạo hình
  • Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật:
  • Đặt tên cho sản phẩm của mình.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

scroll to top
Tắt Quảng Cáo [X]