Bộ đề thi môn toán lớp 1 học kỳ 2 theo Thông Tư 22 mới nhất

MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 1 – CUỐI NĂM

Mạch kiến thức, kỹ năngSố câu / Số điểmMức 1 ( 4 )Mức 2 ( 3 )Mức 3 ( 2 )Mức 4 ( 1 )Tổng
SỐ HỌC :

-Đọc , viết, sắp xếp thứ tự các số trong phạm  vi 100.

-Cộng trừ không nhớ các số trong phạm vi 100.

Số câu4318
Số điểm431 8
ĐẠI LƯỢNG:

-Đo, vẽ được đoạn thẳng có độ dài cho trước.

Số câu11
Số điểm11
HÌNH HỌCSố câu
Số điểm
GIẢI TOÁN:

-Giải toán có lời văn bằng 1 phép tính .

Số câu11
Số điểm1 1

 

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA

CHỦ ĐỀSố câuMức 1
( 4 TN)
Mức 2
( 3TN )
Mức 3
( 2 TL )
Mức 4
( 1 TL )
Tổng
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
SỐ HỌC :Số câu43171
Câu số1,2,6,7 3,4,8  5    
ĐẠI LƯỢNGSố câu11
Câu số       10  
HÌNH HỌCSố câu
Câu số
GIẢI TOÁNSố câu11
Câu số     9    
CỘNG432173


ĐỀ KIỂM TRA TOÁN

Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M1

  1. a) Trong các số: 65, 78, 94, 37 số nào lớn nhất
A . 92B . 78C .  94D .  65

b)Trong các số:  65, 78, 94, 37  số nào bé nhất

A . 32B . 35C .  31D .  37

Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M1

  1. a) số liền sau của 54 là:
A. 52B. 55C.  53D.  51

 

  1. b) số liền trước của 70 là:
A . 72B . 68C .  69D .  74

 

Câu 3: Tính 32 + 50 = ?                                          M2

A . 62B . 72C .  82D .  52

 

Câu 4: Tính                                                               M2

14 + 3  -7    =  ……..                40 cm + 30 cm = ………

Câu 5: Đặt tính rồi tính:                                          M3

30 + 4019 – 914 + 360 – 30

 


Câu 6: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M1

Trong các số 15; 66; 40; 09; 70 Số tròn chục là

A: 15; 40                B: 66 ; 40               C: 40; 70      D:  09; 70

Câu 7: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M1

“Số 55” đọc  là:

  1. năm năm B. năm mươi lăm
  2. năm mươi năm D. lăm mươi lăm

Câu 8: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M2

84    +    4   –  7  = . . . . .

A :  80               B: 85               C:  83               D:  81

 

Câu 9: Hà có  25 que tính, Lan có 34 que tính. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu que tính?                                                                           M3

Giải

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


Câu
10:                                                                      M4

  1. a) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 7 cm:

 

………………………………………………………………………………………

 

  1. b) Điền số vào ô trống

        75  – 5  =  65 + 

Tải Bộ Đề Thi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

scroll to top